salmon berry

salmon berry

A child picks a ripe salmon berry from a bush.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại quả mâm xôi: "salmon berry" một loại quả mọng, hình dạng giống như quả mâm xôi, thường màu cam hoặc đỏ cam khi chín. Loại cây này thuộc họ hoa hồng, hoa màu trắng, chủ yếu mọcvùng Tây Bắc Bắc Mỹ Bắc Mexico.
    • Cây salmon berry: Cũng có thể chỉ cây bụi cho ra loại quả này, thường mọc hoang dã được biết đến với quả vị ngọt nhẹ, hơi chua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I picked some salmon berries while hiking in the Pacific Northwest. (Tôi đã hái một ít quả salmon berry khi đi bộ đường dàivùng Tây Bắc Thái Bình Dương.)
    • The salmon berry plant has white flowers that bloom in spring. (Cây salmon berry hoa trắng nở vào mùa xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Salmon berry jam": mứt làm từ quả salmon berry.

    • She made a delicious salmon berry jam to spread on toast. ( ấy đã làm một loại mứt salmon berry ngon để phết lên bánh mì nướng.)
  • "Salmon berry patch": khu vực nhiều cây salmon berry mọc hoang.

    • We found a large salmon berry patch near the river. (Chúng tôi tìm thấy một khu vực rộng lớn nhiều cây salmon berry gần con sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Salmonberry (viết liền): Cách viết khác của "salmon berry", thường dùng trong văn viết không chính thức.
    • The salmonberry is a favorite treat for bears. (Quả salmonberry món ăn khoái khẩu của loài gấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Thimbleberry (quả mâm xôi hình thùy): Một loại quả mọng tương tự, nhưng thường màu đỏ tươi mọccác khu vực khác.
  • Cloudberry (quả mâm xôi vàng): Một loại quả mọng khác màu vàng cam, nhưng không hoàn toàn giống salmon berry.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "salmon berry" danh từ chỉ loại quả, không phrasal verbs đi kèm.
Thành ngữ liên quan
  • Không : Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "salmon berry".

Từ gần giống

Từ chứa "salmon berry"

Từ có nhắc đến "salmon berry"